TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

try after

giọng máy của trình duyệt

try after nghĩa là Cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được.

Nghĩa của try after

Cụm từ

  1. Cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được.
    • he tried for the prize but did not get itnó cố tranh giải nhưng không được

Câu hỏi thường gặp

try after nghĩa là gì?

try after (cụm từ) nghĩa là Cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.