TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

try-out

US/ˈtrɑɪ.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

try-out nghĩa là sự thử.

Nghĩa của try-out

Danh từ

  1. Sự thử.

Dạng từ của try-out

Ngôi thứ ba số íttries out
Hiện tại phân từ (-ing)trying out
Quá khứ phân từtried out
Quá khứtried out

Câu hỏi thường gặp

try-out nghĩa là gì?

try-out (danh từ) nghĩa là sự thử.

try-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của try-out: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑɪ.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.