trying
Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹɑjɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
trying nghĩa là nguy ngập, gay go, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt.
Nghĩa của trying
Tính từ
- Nguy ngập, gay go, khó khăn.
- trying situationtình hình nguy ngập gay go
- Làm mệt nhọc, làm mỏi mệt.
- trying lightánh sáng làm mệt mắt
- Khó chịu, phiền phức.
- a trying manmột người khó chịu
- trying eventsự việc phiền phức
Dạng từ của trying
| So sánh hơn | more trying |
| So sánh nhất | most trying |
| Số nhiều | tryings |
Câu ví dụ với trying
- I've been trying to get your attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
- I'm just trying to help Tom out. Mình đang cố gúp Tom.
- He is trying hard to quit smoking. Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá.
- They are trying to understand what happened. Họ đang cố hiểu xem chuyện gì đang diễn ra.
- I was trying to kill time. Tôi đang cố gắng giết thời gian
- I don't have the strength to keep trying. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
- There is no use trying to excuse yourself. Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.
- Are you trying to kill me? Bạn đang cố giết tôi à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trying nghĩa là gì?
trying (tính từ) nghĩa là nguy ngập, gay go, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt.
trying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trying: giọng Anh (UK) /ˈtɹɑjɪŋ/.