TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tryptic

UK/ˈtɹɪp.tɪk/ US/ˈtɹɪp.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

tryptic nghĩa là Thuộc tripxin.

Nghĩa của tryptic

Tính từ

  1. Sinh vật học Thuộc tripxin.

Câu hỏi thường gặp

tryptic nghĩa là gì?

tryptic (tính từ) nghĩa là Thuộc tripxin.

tryptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tryptic: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪp.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪp.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.