TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trysin

giọng máy của trình duyệt

trysin nghĩa là nơi hẹn hò, sự hẹn hò.

Nghĩa của trysin

Danh từ

  1. Nơi hẹn hò.
  2. Sự hẹn hò.
    • to keep trysingiữ lời hẹn, đến nơi hẹn
    • to break trysinlỗi hẹn, không đến nơi hẹn

Câu hỏi thường gặp

trysin nghĩa là gì?

trysin (danh từ) nghĩa là nơi hẹn hò, sự hẹn hò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.