TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tsetse

UK/ˈtsɛtsi/ US/ˈtsitsi/ giọng máy của trình duyệt

tsetse nghĩa là ruồi xêxê.

Nghĩa của tsetse

Danh từ

  1. Động vật học Ruồi xêxê.

Dạng từ của tsetse

Số nhiềutsetse

Câu hỏi thường gặp

tsetse nghĩa là gì?

tsetse (danh từ) nghĩa là ruồi xêxê.

tsetse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tsetse: giọng Anh (UK) /ˈtsɛtsi/, giọng Mỹ (US) /ˈtsitsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.