TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tt

giọng máy của trình duyệt

tt nghĩa là chống uống rượu, người chống uống rượu.

Nghĩa của tt

Viết tắt

  1. Chống uống rượu (teetotal).
  2. Người chống uống rượu (teetotaler).
  3. Cúp người du lịch (Tourist Trophy).
  4. Đã được thử tubeculin (về sữa) (tuberculin-tested).

Dạng từ của tt

Số nhiềuTts

Câu hỏi thường gặp

tt nghĩa là gì?

tt (viết tắt) nghĩa là chống uống rượu, người chống uống rượu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.