tt
giọng máy của trình duyệt
tt nghĩa là chống uống rượu, người chống uống rượu.
Nghĩa của tt
Viết tắt
- Chống uống rượu (teetotal).
- Người chống uống rượu (teetotaler).
- Cúp người du lịch (Tourist Trophy).
- Đã được thử tubeculin (về sữa) (tuberculin-tested).
Dạng từ của tt
| Số nhiều | Tts |
Câu hỏi thường gặp
tt nghĩa là gì?
tt (viết tắt) nghĩa là chống uống rượu, người chống uống rượu.