tsunami
UK/(t)suːˈnɑːmi/
US/(t)suːˈnɑːmi/
giọng máy của trình duyệt
tsunami nghĩa là sóng lớn, sóng do địa chấn, sóng thần.
Nghĩa của tsunami
Danh từ
- Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước); sóng do địa chấn; sóng thần.
Dạng từ của tsunami
| Số nhiều | tsunami |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tsunami
Đồng nghĩa
Họ từ của tsunami
Câu ví dụ với tsunami
- Tom's house was destroyed by the tsunami. Ngôi nhà của Tom đã bị sóng thần phá hủy.
- Her recurrent nightmare involved a tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
- The tsunami alert has been canceled. Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.
- A tsunami struck Japan. Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tsunami nghĩa là gì?
tsunami (danh từ) nghĩa là sóng lớn, sóng do địa chấn, sóng thần.
tsunami phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tsunami: giọng Anh (UK) /(t)suːˈnɑːmi/, giọng Mỹ (US) /(t)suːˈnɑːmi/.