TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

TTT

giọng máy của trình duyệt

TTT nghĩa là Thời lượng nói của giáo viên trên lớp.

Nghĩa của TTT

Danh từ

  1. giáo dục ngôn ngữ, uncountable Thời lượng nói của giáo viên trên lớp.

Câu hỏi thường gặp

TTT nghĩa là gì?

TTT (danh từ) nghĩa là Thời lượng nói của giáo viên trên lớp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.