tuberose
UK/ˈtjuːbəɹəʊz/
US/ˈtubəɹoʊz/
giọng máy của trình duyệt
tuberose nghĩa là đầy đủ, có củ, giống như củ, cây hoa huệ.
Nghĩa của tuberose
Tính từ
- Đầy đủ, có củ.
- Giống như củ.
Danh từ
- Thực vật học Cây hoa huệ.
Dạng từ của tuberose
| So sánh hơn | more tuberose |
| So sánh nhất | most tuberose |
| Số nhiều | tuberoses |
Câu hỏi thường gặp
tuberose nghĩa là gì?
tuberose (tính từ, danh từ) nghĩa là đầy đủ, có củ, giống như củ, cây hoa huệ.
tuberose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuberose: giọng Anh (UK) /ˈtjuːbəɹəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈtubəɹoʊz/.