TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuc

giọng máy của trình duyệt

tuc nghĩa là đại hội công đoàn.

Nghĩa của tuc

Viết tắt

  1. Đại Hội Công Đoàn (Trades Union Congress).

Câu hỏi thường gặp

tuc nghĩa là gì?

tuc (viết tắt) nghĩa là đại hội công đoàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.