TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuck

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tʌk/ US/tʌk/ giọng máy của trình duyệt

tuck nghĩa là nếp gấp lên, đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp.

Nghĩa của tuck

Danh từ

  1. Nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt).
  2. Từ lóng Đồ ăn, bánh kẹo.

Ngoại động từ

  1. Gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt).
  2. Đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào.
    • to tuck something in one's pocketđút cái gì vào túi
    • the bird tucked its head under its wingcon chim rúc đầu vào cánh

Nội động từ

  1. Chui vào, rúc vào.

Dạng từ của tuck

Ngôi thứ ba số íttucks
Hiện tại phân từ (-ing)tucking
Quá khứ phân từtucked
Quá khứtucked
Số nhiềutucks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuck

Trái nghĩa

Họ từ của tuck

Cụm từ, thành ngữ với tuck

  • to tuck away — Cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra; (Đùa cợt) Ăn, chén.
  • to tuck in — Đút vào, nhét vào; (Thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét.
  • to tuck into — Ăn ngon lành.
  • to tuck up — Xắn lên, vén lên; Ủ, ấp ủ, quần; (Từ lóng) Treo cổ (người nào).

Câu hỏi thường gặp

tuck nghĩa là gì?

tuck (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nếp gấp lên, đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp.

tuck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuck: giọng Anh (UK) /tʌk/, giọng Mỹ (US) /tʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.