TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuck away

giọng máy của trình duyệt

tuck away nghĩa là cất kín, giấu đi một chỗ, ăn, chén.

Nghĩa của tuck away

Cụm động từ

  1. Cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra.
    • to tuck something away in the drawercất kín cái gì trong ngăn kéo
  2. (Đùa cợt) Ăn, chén.
    • to tuck away a good dinnerchén một bữa ngon

Dạng từ của tuck away

Ngôi thứ ba số íttucks away
Hiện tại phân từ (-ing)tucking away
Quá khứ phân từtucked away
Quá khứtucked away

Câu hỏi thường gặp

tuck away nghĩa là gì?

tuck away (cụm động từ) nghĩa là cất kín, giấu đi một chỗ, ăn, chén.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.