tufted puffin
UK/ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/
US/ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/
giọng máy của trình duyệt
tufted puffin nghĩa là Hải âu cổ rụt mào lông.
Nghĩa của tufted puffin
Danh từ
- Hải âu cổ rụt mào lông.
Dạng từ của tufted puffin
| Số nhiều | tufted puffins |
Nguồn gốc từ tufted puffin
Từ ghép giữa. Tên gọi này dựa theo 2 chùm lông đặc biệt trên đầu của chúng.
Câu hỏi thường gặp
tufted puffin nghĩa là gì?
tufted puffin (danh từ) nghĩa là Hải âu cổ rụt mào lông.
tufted puffin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tufted puffin: giọng Anh (UK) /ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/.