TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tufted puffin

UK/ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/ US/ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/ giọng máy của trình duyệt

tufted puffin nghĩa là Hải âu cổ rụt mào lông.

Nghĩa của tufted puffin

Danh từ

  1. Hải âu cổ rụt mào lông.

Dạng từ của tufted puffin

Số nhiềutufted puffins

Nguồn gốc từ tufted puffin

Từ ghép giữa. Tên gọi này dựa theo 2 chùm lông đặc biệt trên đầu của chúng.

Câu hỏi thường gặp

tufted puffin nghĩa là gì?

tufted puffin (danh từ) nghĩa là Hải âu cổ rụt mào lông.

tufted puffin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tufted puffin: giọng Anh (UK) /ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌftɪd ˈpʌfɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.