tufty
UK/ˈtʌfti/
US/ˈtʌfti/
giọng máy của trình duyệt
tufty nghĩa là thành bụi, thành chùm, có nhiều chùm, có nhiều bụi.
Nghĩa của tufty
Tính từ
- Thành bụi, thành chùm.
- Có nhiều chùm, có nhiều bụi; rậm rạp.
Dạng từ của tufty
| So sánh hơn | tuftier |
| So sánh nhất | tuftiest |
| Số nhiều | tufties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tufty
Đồng nghĩa
Họ từ của tufty
Câu hỏi thường gặp
tufty nghĩa là gì?
tufty (tính từ) nghĩa là thành bụi, thành chùm, có nhiều chùm, có nhiều bụi.
tufty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tufty: giọng Anh (UK) /ˈtʌfti/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌfti/.