TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tufty

UK/ˈtʌfti/ US/ˈtʌfti/ giọng máy của trình duyệt

tufty nghĩa là thành bụi, thành chùm, có nhiều chùm, có nhiều bụi.

Nghĩa của tufty

Tính từ

  1. Thành bụi, thành chùm.
  2. Có nhiều chùm, có nhiều bụi; rậm rạp.

Dạng từ của tufty

So sánh hơntuftier
So sánh nhấttuftiest
Số nhiềutufties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tufty

Đồng nghĩa

Họ từ của tufty

Câu hỏi thường gặp

tufty nghĩa là gì?

tufty (tính từ) nghĩa là thành bụi, thành chùm, có nhiều chùm, có nhiều bụi.

tufty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tufty: giọng Anh (UK) /ˈtʌfti/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌfti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.