tumble in
giọng máy của trình duyệt
tumble in nghĩa là lắp khít, đi ngủ.
Nghĩa của tumble in
Cụm động từ
- Lắp khít (hai thanh gỗ).
- (Từ lóng) Đi ngủ.
Dạng từ của tumble in
| Ngôi thứ ba số ít | tumbles in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tumbling in |
| Quá khứ phân từ | tumbled in |
| Quá khứ | tumbled in |
Câu hỏi thường gặp
tumble in nghĩa là gì?
tumble in (cụm động từ) nghĩa là lắp khít, đi ngủ.