TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumble in

giọng máy của trình duyệt

tumble in nghĩa là lắp khít, đi ngủ.

Nghĩa của tumble in

Cụm động từ

  1. Lắp khít (hai thanh gỗ).
  2. (Từ lóng) Đi ngủ.

Dạng từ của tumble in

Ngôi thứ ba số íttumbles in
Hiện tại phân từ (-ing)tumbling in
Quá khứ phân từtumbled in
Quá khứtumbled in

Câu hỏi thường gặp

tumble in nghĩa là gì?

tumble in (cụm động từ) nghĩa là lắp khít, đi ngủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.