tumble to
giọng máy của trình duyệt
tumble to nghĩa là đoán, hiểu.
Nghĩa của tumble to
Cụm động từ
- (Từ lóng) Đoán, hiểu.
- I did not tumble to the joke at firstthoạt đầu tôi không hiểu câu nói đùa
Dạng từ của tumble to
| Ngôi thứ ba số ít | tumbles to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tumbling to |
| Quá khứ phân từ | tumbled to |
| Quá khứ | tumbled to |
Câu hỏi thường gặp
tumble to nghĩa là gì?
tumble to (cụm động từ) nghĩa là đoán, hiểu.