TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tums

giọng máy của trình duyệt

tums nghĩa là cách ngôn, lời vàng ngọc.

Nghĩa của tums

Danh từ

  1. Cách ngôn; lời vàng ngọc.
  2. Pháp luật Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý)).
  3. Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết.
  4. Cách ngôn; lời vàng ngọc.
  5. Pháp luật Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý)).
  6. Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết.

Câu hỏi thường gặp

tums nghĩa là gì?

tums (danh từ) nghĩa là cách ngôn, lời vàng ngọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.