TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunable

UK/ˈtjuːnəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

tunable nghĩa là du dương, êm ái.

Nghĩa của tunable

Tính từ

  1. Có thể hoà âm được.
  2. Du dương, êm ái.

Dạng từ của tunable

So sánh hơnmore tunable
So sánh nhấtmost tunable
Số nhiềutunables

Câu hỏi thường gặp

tunable nghĩa là gì?

tunable (tính từ) nghĩa là du dương, êm ái.

tunable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tunable: giọng Anh (UK) /ˈtjuːnəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.