tunable
UK/ˈtjuːnəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
tunable nghĩa là du dương, êm ái.
Nghĩa của tunable
Tính từ
- Có thể hoà âm được.
- Du dương, êm ái.
Dạng từ của tunable
| So sánh hơn | more tunable |
| So sánh nhất | most tunable |
| Số nhiều | tunables |
Câu hỏi thường gặp
tunable nghĩa là gì?
tunable (tính từ) nghĩa là du dương, êm ái.
tunable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tunable: giọng Anh (UK) /ˈtjuːnəb(ə)l/.