TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tundra

UK/ˈtʌndɹə/ US/ˈtʌndɹə/ giọng máy của trình duyệt

tundra nghĩa là tunđra, lãnh nguyên, đài nguyên, đồng rêu.

Nghĩa của tundra

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Tunđra, lãnh nguyên.

Dạng từ của tundra

Số nhiềutundras

Câu hỏi thường gặp

tundra nghĩa là gì?

tundra (danh từ) nghĩa là tunđra, lãnh nguyên, đài nguyên, đồng rêu.

tundra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tundra: giọng Anh (UK) /ˈtʌndɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌndɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.