tundra
UK/ˈtʌndɹə/
US/ˈtʌndɹə/
giọng máy của trình duyệt
tundra nghĩa là tunđra, lãnh nguyên, đài nguyên, đồng rêu.
Nghĩa của tundra
Danh từ
- Địa lý,địa chất Tunđra, lãnh nguyên.
Dạng từ của tundra
| Số nhiều | tundras |
Câu hỏi thường gặp
tundra nghĩa là gì?
tundra (danh từ) nghĩa là tunđra, lãnh nguyên, đài nguyên, đồng rêu.
tundra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tundra: giọng Anh (UK) /ˈtʌndɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌndɹə/.