tune in
giọng máy của trình duyệt
tune in nghĩa là điều chỉnh làn sóng.
Nghĩa của tune in
Cụm động từ
- Điều chỉnh làn sóng (truyền thanh).
- to tune in to Pekinbắt đài Bắc kinh
Dạng từ của tune in
| Ngôi thứ ba số ít | tunes in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tuning in |
| Quá khứ phân từ | tuned in |
| Quá khứ | tuned in |
Câu hỏi thường gặp
tune in nghĩa là gì?
tune in (cụm động từ) nghĩa là điều chỉnh làn sóng.