TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tune in

giọng máy của trình duyệt

tune in nghĩa là điều chỉnh làn sóng.

Nghĩa của tune in

Cụm động từ

  1. Điều chỉnh làn sóng (truyền thanh).
    • to tune in to Pekinbắt đài Bắc kinh

Dạng từ của tune in

Ngôi thứ ba số íttunes in
Hiện tại phân từ (-ing)tuning in
Quá khứ phân từtuned in
Quá khứtuned in

Câu hỏi thường gặp

tune in nghĩa là gì?

tune in (cụm động từ) nghĩa là điều chỉnh làn sóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.