tuned-in
US/ˈtuːnd.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt
tuned-in nghĩa là Được thông báo về tình hình.
Nghĩa của tuned-in
Tính từ
- Được thông báo về tình hình.
Dạng từ của tuned-in
| So sánh hơn | more tuned in |
| So sánh nhất | most tuned in |
Câu hỏi thường gặp
tuned-in nghĩa là gì?
tuned-in (tính từ) nghĩa là Được thông báo về tình hình.
tuned-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuned-in: giọng Mỹ (US) /ˈtuːnd.ˈɪn/.