TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuned-in

US/ˈtuːnd.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt

tuned-in nghĩa là Được thông báo về tình hình.

Nghĩa của tuned-in

Tính từ

  1. Được thông báo về tình hình.

Dạng từ của tuned-in

So sánh hơnmore tuned in
So sánh nhấtmost tuned in

Câu hỏi thường gặp

tuned-in nghĩa là gì?

tuned-in (tính từ) nghĩa là Được thông báo về tình hình.

tuned-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuned-in: giọng Mỹ (US) /ˈtuːnd.ˈɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.