tuneful
US/ˈtuːn.fəl/
giọng máy của trình duyệt
tuneful nghĩa là du dương, êm ái.
Nghĩa của tuneful
Tính từ
- Du dương, êm ái.
Dạng từ của tuneful
| So sánh hơn | more tuneful |
| So sánh nhất | most tuneful |
Câu hỏi thường gặp
tuneful nghĩa là gì?
tuneful (tính từ) nghĩa là du dương, êm ái.
tuneful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuneful: giọng Mỹ (US) /ˈtuːn.fəl/.