TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunefully

US/ˈtuːn.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

tunefully nghĩa là du dương, êm ái.

Nghĩa của tunefully

Phó từ

  1. Có giai điệu vui tai, du dương, êm ái.

Dạng từ của tunefully

So sánh hơnmore tunefully
So sánh nhấtmost tunefully

Câu hỏi thường gặp

tunefully nghĩa là gì?

tunefully (phó từ) nghĩa là du dương, êm ái.

tunefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tunefully: giọng Mỹ (US) /ˈtuːn.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.