TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunery

giọng máy của trình duyệt

tunery nghĩa là nghề tiện, đồ tiện.

Nghĩa của tunery

Danh từ

  1. Nghề tiện.
  2. Đồ tiện.
  3. Xưởng tiện.

Câu hỏi thường gặp

tunery nghĩa là gì?

tunery (danh từ) nghĩa là nghề tiện, đồ tiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.