tunnel
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌn(ə)l/
US/ˈtʌn(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
tunnel nghĩa là đường hầm, hang, hầm.
Nghĩa của tunnel
Danh từ
- Đường hầm.
- Hang (chuột...).
- Ống (lò sưởi).
- Ngành mỏ Đường hầm nằm ngang.
Động từ
- Đào đường hầm xuyên qua.
- to tunnel a hillđào đường hầm xuyên qua một quả đồi
- Đi qua bằng đường hầm.
Dạng từ của tunnel
| Số nhiều | tunnels |
| Ngôi thứ ba số ít | tunnels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tunneling |
| Quá khứ phân từ | tunneled |
| Quá khứ | tunneled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tunnel
Đồng nghĩa
Họ từ của tunnel
Câu ví dụ với tunnel
- The accident occurred at the mouth of the tunnel. Tai nạn xảy ra ở cửa của đường hầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tunnel nghĩa là gì?
tunnel (danh từ, động từ) nghĩa là đường hầm, hang, hầm.
tunnel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tunnel: giọng Anh (UK) /ˈtʌn(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌn(ə)l/.