TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunnel

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌn(ə)l/ US/ˈtʌn(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

tunnel nghĩa là đường hầm, hang, hầm.

Nghĩa của tunnel

Danh từ

  1. Đường hầm.
  2. Hang (chuột...).
  3. Ống (lò sưởi).
  4. Ngành mỏ Đường hầm nằm ngang.

Động từ

  1. Đào đường hầm xuyên qua.
    • to tunnel a hillđào đường hầm xuyên qua một quả đồi
  2. Đi qua bằng đường hầm.

Dạng từ của tunnel

Số nhiềutunnels
Ngôi thứ ba số íttunnels
Hiện tại phân từ (-ing)tunneling
Quá khứ phân từtunneled
Quá khứtunneled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tunnel

Đồng nghĩa

Họ từ của tunnel

Câu ví dụ với tunnel

  • The accident occurred at the mouth of the tunnel. Tai nạn xảy ra ở cửa của đường hầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tunnel nghĩa là gì?

tunnel (danh từ, động từ) nghĩa là đường hầm, hang, hầm.

tunnel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tunnel: giọng Anh (UK) /ˈtʌn(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌn(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.