TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undermine

UK/ˌʌn.dəˈmaɪn/ US/ˌʌn.dɚˈmaɪn/ giọng máy của trình duyệt

undermine nghĩa là đào dưới chân, xói mòn chân, làm hao mòn, phá ngầm.

Nghĩa của undermine

Ngoại động từ

  1. Đào dưới chân; xói mòn chân.
  2. Làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét.
    • to undermine the health of...làm hao mòn sức khoẻ của
    • to undermine somebody's reputationlàm hại thanh danh của ai

Dạng từ của undermine

Ngôi thứ ba số ítundermines
Hiện tại phân từ (-ing)undermining
Quá khứ phân từundermined
Quá khứundermined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undermine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undermine nghĩa là gì?

undermine (ngoại động từ) nghĩa là đào dưới chân, xói mòn chân, làm hao mòn, phá ngầm.

undermine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undermine: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈmaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈmaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.