undermine
UK/ˌʌn.dəˈmaɪn/
US/ˌʌn.dɚˈmaɪn/
giọng máy của trình duyệt
undermine nghĩa là đào dưới chân, xói mòn chân, làm hao mòn, phá ngầm.
Nghĩa của undermine
Ngoại động từ
- Đào dưới chân; xói mòn chân.
- Làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét.
- to undermine the health of...làm hao mòn sức khoẻ của
- to undermine somebody's reputationlàm hại thanh danh của ai
Dạng từ của undermine
| Ngôi thứ ba số ít | undermines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undermining |
| Quá khứ phân từ | undermined |
| Quá khứ | undermined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undermine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undermine nghĩa là gì?
undermine (ngoại động từ) nghĩa là đào dưới chân, xói mòn chân, làm hao mòn, phá ngầm.
undermine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undermine: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈmaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈmaɪn/.