TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunneller

giọng máy của trình duyệt

tunneller nghĩa là thợ đào đường hầm, máy đào đường hầm.

Nghĩa của tunneller

Danh từ

  1. Thợ đào đường hầm, máy đào đường hầm.

Câu hỏi thường gặp

tunneller nghĩa là gì?

tunneller (danh từ) nghĩa là thợ đào đường hầm, máy đào đường hầm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.