turbidity
US/ˈtɜː.bə.də.ti/
giọng máy của trình duyệt
turbidity nghĩa là tính chất đục, tính chất dày, tính chất đặc.
Nghĩa của turbidity
Danh từ
- Tính chất đục.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính chất dày, tính chất đặc.
- Nghĩa bóng Tính chất mập mờ, tính chất lộn xộn.
Dạng từ của turbidity
| Số nhiều | turbidities |
Họ từ của turbidity
Câu hỏi thường gặp
turbidity nghĩa là gì?
turbidity (danh từ) nghĩa là tính chất đục, tính chất dày, tính chất đặc.
turbidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turbidity: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.bə.də.ti/.