turbulence
UK/ˈtɜː.bjə.ləns/
US/ˈtɝ.bjə.ləns/
giọng máy của trình duyệt
turbulence nghĩa là sự hỗn loạn, sự bất an, sự nhiễu loạn, dòng chảy rối.
Nghĩa của turbulence
Danh từ
- Sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động.
- Sự nhiễu loạn, sự chuyển động dữ dội, sự chuyển động không đều (của không khí, nước).
Dạng từ của turbulence
| Số nhiều | turbulences |
Họ từ của turbulence
Câu ví dụ với turbulence
- As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts. Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
turbulence nghĩa là gì?
turbulence (danh từ) nghĩa là sự hỗn loạn, sự bất an, sự nhiễu loạn, dòng chảy rối.
turbulence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turbulence: giọng Anh (UK) /ˈtɜː.bjə.ləns/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝ.bjə.ləns/.