turbolence nghĩa là sự hỗn loạn, sự náo động, tính ngỗ nghịch.
Nghĩa của turbolence
Danh từ
Sự hỗn loạn, sự náo động.
Tính ngỗ nghịch.
Câu hỏi thường gặp
turbolence nghĩa là gì?
turbolence (danh từ) nghĩa là sự hỗn loạn, sự náo động, tính ngỗ nghịch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.