TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turbulently

giọng máy của trình duyệt

turbulently nghĩa là hỗn loạn, thay đổi bất thường, náo loạn, không yên ổn.

Nghĩa của turbulently

Phó từ

  1. Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước).
  2. Náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động.
  3. Bất an, không kiểm soát được.
  4. Ngỗ nghịch.

Dạng từ của turbulently

So sánh hơnmore turbulently
So sánh nhấtmost turbulently

Câu hỏi thường gặp

turbulently nghĩa là gì?

turbulently (phó từ) nghĩa là hỗn loạn, thay đổi bất thường, náo loạn, không yên ổn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.