TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Turkism

US/ˈtɜː.ˌkɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

Turkism nghĩa là thói quen.

Nghĩa của Turkism

Danh từ

  1. Thói quen, phong tục Thổ Nhĩ Kỳ.

Dạng từ của Turkism

Số nhiềuTurkisms

Câu hỏi thường gặp

Turkism nghĩa là gì?

Turkism (danh từ) nghĩa là thói quen.

Turkism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Turkism: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.ˌkɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.