TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turmeric

UK/ˈtɜː.m(ə).ɹɪk/ US/ˈtɝ.mɚ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

turmeric nghĩa là cây nghệ, củ nghệ, nghệ.

Nghĩa của turmeric

Danh từ

  1. Thực vật học Cây nghệ.
  2. Củ nghệ.

Dạng từ của turmeric

Số nhiềuturmerics

Họ từ của turmeric

Câu hỏi thường gặp

turmeric nghĩa là gì?

turmeric (danh từ) nghĩa là cây nghệ, củ nghệ, nghệ.

turmeric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turmeric: giọng Anh (UK) /ˈtɜː.m(ə).ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝ.mɚ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.