TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn over a new leaf

giọng máy của trình duyệt

turn over a new leaf nghĩa là cải tà quy chính, đổi tính.

Nghĩa của turn over a new leaf

Cụm động từ

  1. Cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết.
  2. Bắt đầu lại tất cả.

Dạng từ của turn over a new leaf

Ngôi thứ ba số ítturns over a new leaf
Hiện tại phân từ (-ing)turning over a new leaf
Quá khứ phân từturned over a new leaf
Quá khứturned over a new leaf

Câu hỏi thường gặp

turn over a new leaf nghĩa là gì?

turn over a new leaf (cụm động từ) nghĩa là cải tà quy chính, đổi tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.