TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn over

giọng máy của trình duyệt

turn over nghĩa là lật, dở, giao, chuyển giao.

Nghĩa của turn over

Cụm động từ

  1. Lật, dở.
  2. Giao, chuyển giao.
    • he has turned the business over to his friendanh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn
  3. Doanh thu, mua ra bán vào.
    • they turned over 1,000,000d last weektuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
  4. Đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề).
    • I have turned the question over more than onetôi đã lật đi lật lại vấn đề

Dạng từ của turn over

Ngôi thứ ba số ítturns over
Hiện tại phân từ (-ing)turning over
Quá khứ phân từturned over
Quá khứturned over

Họ từ của turn over

Câu hỏi thường gặp

turn over nghĩa là gì?

turn over (cụm động từ) nghĩa là lật, dở, giao, chuyển giao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.