turn over
giọng máy của trình duyệt
turn over nghĩa là lật, dở, giao, chuyển giao.
Nghĩa của turn over
Cụm động từ
- Lật, dở.
- Giao, chuyển giao.
- he has turned the business over to his friendanh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn
- Doanh thu, mua ra bán vào.
- they turned over 1,000,000d last weektuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
- Đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề).
- I have turned the question over more than onetôi đã lật đi lật lại vấn đề
Dạng từ của turn over
| Ngôi thứ ba số ít | turns over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning over |
| Quá khứ phân từ | turned over |
| Quá khứ | turned over |
Họ từ của turn over
Câu hỏi thường gặp
turn over nghĩa là gì?
turn over (cụm động từ) nghĩa là lật, dở, giao, chuyển giao.