TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turnback

giọng máy của trình duyệt

turnback nghĩa là người hèn nhát, người đào ngũ.

Nghĩa của turnback

Danh từ

  1. Người hèn nhát, người đào ngũ, người phản bội.

Dạng từ của turnback

Số nhiềuturnbacks

Câu hỏi thường gặp

turnback nghĩa là gì?

turnback (danh từ) nghĩa là người hèn nhát, người đào ngũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.