TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turned

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɜːnd/ US/tɝnd/ giọng máy của trình duyệt

turned nghĩa là được tiện, mài gọt láng bóng.

Nghĩa của turned

Tính từ

  1. Được tiện.
  2. Mài gọt láng bóng.
  3. A man turned fifty Một người quá năm mươi.
  4. Ngành in Đảo ngược.
  5. Turned out Ăn diện đẹp.
  6. Well turned sentence Câu diễn đạt khéo.

Họ từ của turned

Câu ví dụ với turned

  • The rumor turned out to be false. Tin đồn hóa ra là không có thật.
  • The whole population turned out in welcome. Toàn bộ tập thể đều có mặt để chào mừng.
  • He turned the pages of his notebook. Anh ấy đã lật các trang vở của mình.
  • He turned off all the lights at eleven. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
  • He turned up an hour later. Ông ấy quay lại một giờ sau đó.
  • He turned the doorknob with his left hand. Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.
  • She turned and began to cry. Cô ấy ngoảnh mặt đi và bắt đầu khóc.
  • Tom turned and glared at me. Tom quay lại và trừng mắt vào tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

turned nghĩa là gì?

turned (tính từ) nghĩa là được tiện, mài gọt láng bóng.

turned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turned: giọng Anh (UK) /tɜːnd/, giọng Mỹ (US) /tɝnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.