TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turncoat

UK/ˈtəːn.kəʊt/ US/ˈtɝn.koʊt/ giọng máy của trình duyệt

turncoat nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản đảng.

Nghĩa của turncoat

Danh từ

  1. Kẻ phản bội, kẻ phản đảng.

Dạng từ của turncoat

Số nhiềuturncoats
Ngôi thứ ba số ítturncoats
Hiện tại phân từ (-ing)turncoating
Quá khứ phân từturncoated
Quá khứturncoated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turncoat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turncoat nghĩa là gì?

turncoat (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản đảng.

turncoat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turncoat: giọng Anh (UK) /ˈtəːn.kəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝn.koʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.