turncoat
UK/ˈtəːn.kəʊt/
US/ˈtɝn.koʊt/
giọng máy của trình duyệt
turncoat nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản đảng.
Nghĩa của turncoat
Danh từ
- Kẻ phản bội, kẻ phản đảng.
Dạng từ của turncoat
| Số nhiều | turncoats |
| Ngôi thứ ba số ít | turncoats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turncoating |
| Quá khứ phân từ | turncoated |
| Quá khứ | turncoated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turncoat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turncoat nghĩa là gì?
turncoat (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản đảng.
turncoat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turncoat: giọng Anh (UK) /ˈtəːn.kəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝn.koʊt/.