TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turnery

UK/ˈtɜː(ɹ)nəɹi/ US/ˈtɜː(ɹ)nəɹi/ giọng máy của trình duyệt

turnery nghĩa là xưởng tiện, nghề tiện.

Nghĩa của turnery

Danh từ

  1. Xưởng tiện; nghề tiện; đồ tiện.

Dạng từ của turnery

Số nhiềuturneries

Câu hỏi thường gặp

turnery nghĩa là gì?

turnery (danh từ) nghĩa là xưởng tiện, nghề tiện.

turnery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turnery: giọng Anh (UK) /ˈtɜː(ɹ)nəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜː(ɹ)nəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.