TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turnkey

UK/ˈtɜː(ɹ)nˌkiː/ US/ˈtɜː(ɹ)nˌkiː/ giọng máy của trình duyệt

turnkey nghĩa là Người giữ chìa khoá nhà tù.

Nghĩa của turnkey

Danh từ

  1. Người giữ chìa khoá nhà tù.

Dạng từ của turnkey

So sánh hơnmore turnkey
So sánh nhấtmost turnkey
Số nhiềuturnkeys
Ngôi thứ ba số ítturnkeys
Hiện tại phân từ (-ing)turnkeying
Quá khứ phân từturnkeyed
Quá khứturnkeyed

Câu hỏi thường gặp

turnkey nghĩa là gì?

turnkey (danh từ) nghĩa là Người giữ chìa khoá nhà tù.

turnkey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turnkey: giọng Anh (UK) /ˈtɜː(ɹ)nˌkiː/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜː(ɹ)nˌkiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.