TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turnover

US/ˈtɝnoʊvɚ/ giọng máy của trình duyệt

turnover nghĩa là sự đổ lật, doanh thu.

Nghĩa của turnover

Danh từ

  1. Sự đổ lật (xe).
  2. Doanh thu.
  3. Sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển.
    • a quick turnovermột sự luân chuyển vốn nhanh
  4. Số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định).
  5. Bài báo lấn sang trang.
  6. Bánh xèo, bánh kẹp.

Dạng từ của turnover

Số nhiềuturnovers

Họ từ của turnover

Câu hỏi thường gặp

turnover nghĩa là gì?

turnover (danh từ) nghĩa là sự đổ lật, doanh thu.

turnover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turnover: giọng Mỹ (US) /ˈtɝnoʊvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.