TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overturn

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/ giọng máy của trình duyệt

overturn nghĩa là sự lật đổ, sự đảo lộn, lật đổ, lật nhào.

Nghĩa của overturn

Danh từ

  1. Sự lật đổ, sự đảo lộn.

Ngoại động từ

  1. Lật đổ, lật nhào, đạp đổ.

Nội động từ

  1. Đổ, đổ nhào.

Dạng từ của overturn

Ngôi thứ ba số ítoverturns
Hiện tại phân từ (-ing)overturning
Quá khứ phân từoverturned
Quá khứoverturned
Số nhiềuoverturns

Câu hỏi thường gặp

overturn nghĩa là gì?

overturn (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự lật đổ, sự đảo lộn, lật đổ, lật nhào.

overturn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overturn: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.