TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turnpentine

giọng máy của trình duyệt

turnpentine nghĩa là nhựa thông, dầu thông, khai thác nhựa thông, dùng nhựa thông.

Nghĩa của turnpentine

Danh từ

  1. Nhựa thông.
  2. Dầu thông.

Ngoại động từ

  1. Khai thác nhựa thông.
  2. Dùng nhựa thông; trát nhựa thôngh, bôi nhựa thông.

Câu hỏi thường gặp

turnpentine nghĩa là gì?

turnpentine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhựa thông, dầu thông, khai thác nhựa thông, dùng nhựa thông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.