turnpentine
giọng máy của trình duyệt
turnpentine nghĩa là nhựa thông, dầu thông, khai thác nhựa thông, dùng nhựa thông.
Nghĩa của turnpentine
Danh từ
- Nhựa thông.
- Dầu thông.
Ngoại động từ
- Khai thác nhựa thông.
- Dùng nhựa thông; trát nhựa thôngh, bôi nhựa thông.
Câu hỏi thường gặp
turnpentine nghĩa là gì?
turnpentine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhựa thông, dầu thông, khai thác nhựa thông, dùng nhựa thông.