turnsole
giọng máy của trình duyệt
turnsole nghĩa là cây hướng dương, cây quỳ, cây vòi voi.
Nghĩa của turnsole
Danh từ
- Thực vật học Cây hướng dương, cây quỳ.
- Thực vật học Cây vòi voi.
- Hoá học Chất quỳ (làm thuốc thử).
Dạng từ của turnsole
| Số nhiều | turnsoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turnsole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turnsole nghĩa là gì?
turnsole (danh từ) nghĩa là cây hướng dương, cây quỳ, cây vòi voi.