TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turnsole

giọng máy của trình duyệt

turnsole nghĩa là cây hướng dương, cây quỳ, cây vòi voi.

Nghĩa của turnsole

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hướng dương, cây quỳ.
  2. Thực vật học Cây vòi voi.
  3. Hoá học Chất quỳ (làm thuốc thử).

Dạng từ của turnsole

Số nhiềuturnsoles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turnsole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turnsole nghĩa là gì?

turnsole (danh từ) nghĩa là cây hướng dương, cây quỳ, cây vòi voi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.