TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folium

giọng máy của trình duyệt

folium nghĩa là lá, đường cong hình lá.

Nghĩa của folium

Danh từ

  1. Lá.
  2. Toán học Đường cong hình lá.
  3. Địa chất Tầng mỏng.

Dạng từ của folium

Số nhiềufoliums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

folium nghĩa là gì?

folium (danh từ) nghĩa là lá, đường cong hình lá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.