TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turntable

UK/ˈtɜːnteɪb(ə)l/ US/ˈtɝnˌteɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

turntable nghĩa là mặt quay hình tròn.

Nghĩa của turntable

Danh từ

  1. Mặt quay hình tròn, phẳng trên đó đặt đựa hát để quay.
  2. Sàn phẳng hình tròn trên đó đầu máy xe lửa chạy lên để quay đầu lại.

Dạng từ của turntable

Số nhiềuturntables
Ngôi thứ ba số ítturntables
Hiện tại phân từ (-ing)turntabling
Quá khứ phân từturntabled
Quá khứturntabled

Câu hỏi thường gặp

turntable nghĩa là gì?

turntable (danh từ) nghĩa là mặt quay hình tròn.

turntable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turntable: giọng Anh (UK) /ˈtɜːnteɪb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝnˌteɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.