turntable
UK/ˈtɜːnteɪb(ə)l/
US/ˈtɝnˌteɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
turntable nghĩa là mặt quay hình tròn.
Nghĩa của turntable
Danh từ
- Mặt quay hình tròn, phẳng trên đó đặt đựa hát để quay.
- Sàn phẳng hình tròn trên đó đầu máy xe lửa chạy lên để quay đầu lại.
Dạng từ của turntable
| Số nhiều | turntables |
| Ngôi thứ ba số ít | turntables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turntabling |
| Quá khứ phân từ | turntabled |
| Quá khứ | turntabled |
Câu hỏi thường gặp
turntable nghĩa là gì?
turntable (danh từ) nghĩa là mặt quay hình tròn.
turntable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turntable: giọng Anh (UK) /ˈtɜːnteɪb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝnˌteɪbəl/.