TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turpentine

UK/ˈtɜː.pənˌtaɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtɝ.pənˌtaɪn/ giọng máy của trình duyệt

turpentine nghĩa là nhựa thông, dầu thông, trét nhựa thông, bôi dầu thông.

Nghĩa của turpentine

Danh từ

  1. Nhựa thông.
  2. Dầu thông.

Ngoại động từ

  1. Trét nhựa thông; bôi dầu thông.

Dạng từ của turpentine

Số nhiềuturpentines
Ngôi thứ ba số ítturpentines
Hiện tại phân từ (-ing)turpentining
Quá khứ phân từturpentined
Quá khứturpentined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turpentine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turpentine nghĩa là gì?

turpentine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhựa thông, dầu thông, trét nhựa thông, bôi dầu thông.

turpentine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turpentine: giọng Anh (UK) /ˈtɜː.pənˌtaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝ.pənˌtaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.