turpentine
UK/ˈtɜː.pənˌtaɪn/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈtɝ.pənˌtaɪn/ giọng máy của trình duyệt
turpentine nghĩa là nhựa thông, dầu thông, trét nhựa thông, bôi dầu thông.
Nghĩa của turpentine
Danh từ
- Nhựa thông.
- Dầu thông.
Ngoại động từ
- Trét nhựa thông; bôi dầu thông.
Dạng từ của turpentine
| Số nhiều | turpentines |
| Ngôi thứ ba số ít | turpentines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turpentining |
| Quá khứ phân từ | turpentined |
| Quá khứ | turpentined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turpentine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turpentine nghĩa là gì?
turpentine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhựa thông, dầu thông, trét nhựa thông, bôi dầu thông.
turpentine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turpentine: giọng Anh (UK) /ˈtɜː.pənˌtaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝ.pənˌtaɪn/.