TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turreted

UK/ˈtʌɹɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

turreted nghĩa là có tháp nhỏ, có tháp pháo.

Nghĩa của turreted

Tính từ

  1. Có tháp nhỏ.
  2. Có tháp pháo.
  3. Động vật học Hình tháp (vỏ ốc).

Câu hỏi thường gặp

turreted nghĩa là gì?

turreted (tính từ) nghĩa là có tháp nhỏ, có tháp pháo.

turreted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turreted: giọng Anh (UK) /ˈtʌɹɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.