turreted
UK/ˈtʌɹɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
turreted nghĩa là có tháp nhỏ, có tháp pháo.
Nghĩa của turreted
Tính từ
- Có tháp nhỏ.
- Có tháp pháo.
- Động vật học Hình tháp (vỏ ốc).
Câu hỏi thường gặp
turreted nghĩa là gì?
turreted (tính từ) nghĩa là có tháp nhỏ, có tháp pháo.
turreted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turreted: giọng Anh (UK) /ˈtʌɹɪtɪd/.