TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turtle

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɜːtl̩/ US/ˈtɝtl̩/ giọng máy của trình duyệt

turtle nghĩa là câu rùa, bắt rùa, rùa.

Nghĩa của turtle

Danh từ

  1. Như Turtle-dove.
  2. Động vật học Rùa ((thường) chỉ rùa biển).
  3. Thịt rùa.

Nội động từ

  1. Câu rùa, bắt rùa.

Dạng từ của turtle

Số nhiềuturtles
Ngôi thứ ba số ítturtles
Hiện tại phân từ (-ing)turtling
Quá khứ phân từturtled
Quá khứturtled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turtle

Đồng nghĩa

Họ từ của turtle

Cụm từ, thành ngữ với turtle

  • to turn turtle — (Hàng hải), (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền).

Câu ví dụ với turtle

  • The turtle moves slowly to the sea. Con rùa di chuyển từ từ ra biển.
  • Turtles don't have teeth. Những con rùa không có răng.
  • Turtles lay eggs. Rùa đẻ trứng.
  • Turtles hibernate. Rùa ngủ đông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

turtle nghĩa là gì?

turtle (danh từ, nội động từ) nghĩa là câu rùa, bắt rùa, rùa.

turtle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turtle: giọng Anh (UK) /ˈtɜːtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝtl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.