turtle
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɜːtl̩/
US/ˈtɝtl̩/
giọng máy của trình duyệt
turtle nghĩa là câu rùa, bắt rùa, rùa.
Nghĩa của turtle
Danh từ
- Như Turtle-dove.
- Động vật học Rùa ((thường) chỉ rùa biển).
- Thịt rùa.
Nội động từ
- Câu rùa, bắt rùa.
Dạng từ của turtle
| Số nhiều | turtles |
| Ngôi thứ ba số ít | turtles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turtling |
| Quá khứ phân từ | turtled |
| Quá khứ | turtled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turtle
Đồng nghĩa
Họ từ của turtle
Cụm từ, thành ngữ với turtle
- to turn turtle — (Hàng hải), (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền).
Câu ví dụ với turtle
- The turtle moves slowly to the sea. Con rùa di chuyển từ từ ra biển.
- Turtles don't have teeth. Những con rùa không có răng.
- Turtles lay eggs. Rùa đẻ trứng.
- Turtles hibernate. Rùa ngủ đông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
turtle nghĩa là gì?
turtle (danh từ, nội động từ) nghĩa là câu rùa, bắt rùa, rùa.
turtle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turtle: giọng Anh (UK) /ˈtɜːtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝtl̩/.